Chữ 倢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倢, chiết tự chữ TIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 倢:

倢 tiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倢

Chiết tự chữ tiệp bao gồm chữ 人 疌 hoặc 亻 疌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倢 cấu thành từ 2 chữ: 人, 疌
  • nhân, nhơn
  • 2. 倢 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 疌
  • nhân
  • tiệp [tiệp]

    U+5022, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: zip3 zit3;

    tiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 倢

    Cũng như chữ .

    Nghĩa của 倢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: TIỆP
    1. nhanh chóng; nhanh。同"捷"。
    2. tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi Tần của vua chúa)。同"婕"。
    Từ ghép:
    倢伃

    Chữ gần giống với 倢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倢 Tự hình chữ 倢 Tự hình chữ 倢 Tự hình chữ 倢

    倢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倢 Tìm thêm nội dung cho: 倢