Chữ 孬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孬, chiết tự chữ NAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孬

Chiết tự chữ nao bao gồm chữ 不 好 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孬 cấu thành từ 2 chữ: 不, 好
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • hiếu, háo, háu, hão, hảo, hấu, hẩu, hếu
  • []

    U+5B6C, tổng 10 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nao1, huai4;
    Việt bính: bou2 naau1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 孬


    nao, như "nao nao" (gdhn)

    Nghĩa của 孬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nāo]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 10
    Hán Việt: NẠO
    1. xấu; không tốt; tồi。坏;不好。
    2. yếu ớt; nhút nhát。怯懦; 没有勇气。

    Chữ gần giống với 孬:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 孬

    怀, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孬 Tự hình chữ 孬 Tự hình chữ 孬 Tự hình chữ 孬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孬

    nao:nao nao
    孬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孬 Tìm thêm nội dung cho: 孬