Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 安全灯 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānquándēng] 1. đèn thợ mỏ; đèn an toàn。在矿井里用的可以防止引起混合气爆炸的灯。灯上有铜丝网罩,可以放散灯焰四周的热量。根据它的火焰变化、又可以估计矿井内气体的含毒量。
2. đèn an toàn; nguồn sáng an toàn。泛指电压低于36伏或有安全设备的照明用具。
2. đèn an toàn; nguồn sáng an toàn。泛指电压低于36伏或有安全设备的照明用具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |

Tìm hình ảnh cho: 安全灯 Tìm thêm nội dung cho: 安全灯
