Từ: 安眠药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安眠药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安眠药 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānmiányào] thuốc ngủ; chất gây ngủ。能抑制大脑皮层、引起睡眠的药物,如鲁米那、巴比妥等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠

miên:thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
安眠药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安眠药 Tìm thêm nội dung cho: 安眠药