Cao su chống va đập cửa

Chữ 媽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媽, chiết tự chữ MA, MÁ, MÃ, MỢ, MỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媽:

媽 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 媽

Chiết tự chữ ma, má, mã, mợ, mụ bao gồm chữ 女 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媽 cấu thành từ 2 chữ: 女, 馬
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • mã, mở, mứa, mựa
  • ma [ma]

    U+5ABD, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ma1;
    Việt bính: maa1 maa2 maa5
    1. [奶媽] nãi ma 2. [他媽的] tha ma để;

    ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 媽

    (Danh) Từ xưng hô: (1) Tiếng gọi mẹ của mình.
    § Thường gọi là ma ma
    . (2) Tiếng gọi bậc trưởng bối phụ nữ ngang hàng với mẹ.
    ◎Như: di ma dì, cô ma cô. (3) Người phương bắc (Trung Quốc) gọi bà đầy tớ (có tuổi) là ma .
    ◎Như: Trương ma u Trương, nãi ma bà vú. (4) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng phụ nữ.
    ◎Như: đại ma bác (gái).

    má, như "cái má" (vhn)
    mã, như "đẹp mã" (btcn)
    mợ, như "cậu mợ" (btcn)
    ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
    mụ, như "bà mụ; mụ già" (gdhn)

    Chữ gần giống với 媽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠄,

    Dị thể chữ 媽

    ,

    Chữ gần giống 媽

    , , 嬿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媽 Tự hình chữ 媽 Tự hình chữ 媽 Tự hình chữ 媽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 媽

    ma:Ma ma (mẹ)
    :cái má
    :đẹp mã
    mợ:cậu mợ
    mụ:bà mụ; mụ già
    媽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媽 Tìm thêm nội dung cho: 媽