Cao su chống va đập cửa
Chữ 媽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媽, chiết tự chữ MA, MÁ, MÃ, MỢ, MỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媽:
媽
Biến thể giản thể: 妈;
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1 maa2 maa5
1. [奶媽] nãi ma 2. [他媽的] tha ma để;
媽 ma
§ Thường gọi là ma ma 媽媽. (2) Tiếng gọi bậc trưởng bối phụ nữ ngang hàng với mẹ.
◎Như: di ma 姨媽 dì, cô ma 姑媽 cô. (3) Người phương bắc (Trung Quốc) gọi bà đầy tớ (có tuổi) là ma 媽.
◎Như: Trương ma 張媽 u Trương, nãi ma 奶媽 bà vú. (4) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng phụ nữ.
◎Như: đại ma 大媽 bác (gái).
má, như "cái má" (vhn)
mã, như "đẹp mã" (btcn)
mợ, như "cậu mợ" (btcn)
ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
mụ, như "bà mụ; mụ già" (gdhn)
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1 maa2 maa5
1. [奶媽] nãi ma 2. [他媽的] tha ma để;
媽 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 媽
(Danh) Từ xưng hô: (1) Tiếng gọi mẹ của mình.§ Thường gọi là ma ma 媽媽. (2) Tiếng gọi bậc trưởng bối phụ nữ ngang hàng với mẹ.
◎Như: di ma 姨媽 dì, cô ma 姑媽 cô. (3) Người phương bắc (Trung Quốc) gọi bà đầy tớ (có tuổi) là ma 媽.
◎Như: Trương ma 張媽 u Trương, nãi ma 奶媽 bà vú. (4) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng phụ nữ.
◎Như: đại ma 大媽 bác (gái).
má, như "cái má" (vhn)
mã, như "đẹp mã" (btcn)
mợ, như "cậu mợ" (btcn)
ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
mụ, như "bà mụ; mụ già" (gdhn)
Chữ gần giống với 媽:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Dị thể chữ 媽
妈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媽
| ma | 媽: | Ma ma (mẹ) |
| má | 媽: | cái má |
| mã | 媽: | đẹp mã |
| mợ | 媽: | cậu mợ |
| mụ | 媽: | bà mụ; mụ già |

Tìm hình ảnh cho: 媽 Tìm thêm nội dung cho: 媽
