Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 家人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia nhân
Người trong một nhà.Đầy tớ, bộc dịch.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tiết di ma thướng kinh đái lai đích gia nhân bất quá tứ ngũ phòng, tịnh lưỡng tam cá lão ma ma, tiểu nha đầu
房, , 頭 (Đệ tứ thập bát hồi) Khi Tiết phu nhân vào kinh, mang theo chẳng qua bốn năm người làm trong nhà, vài ba bà già và lũ hầu con.Tên một quẻ trong Kinh Dịch, biểu thị đạo sửa trị gia đình.

Nghĩa của 家人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiārén] 1. thành viên trong gia đình; người trong nhà。家庭成员。
2. gia đình。旧称仆人。
3. thường dân; người bình thường。指平民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
家人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家人 Tìm thêm nội dung cho: 家人