Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尷, chiết tự chữ GIAM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 尷:
尷
Biến thể giản thể: 尴;
Pinyin: gan1;
Việt bính: gaam1 gaam3;
尷 giam
(Tính) Giam giới 尷尬: (1) Gian giảo, bất chánh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khước tài hữu cá Đông Kinh lai đích giam giới nhân, tại ngã giá lí thỉnh quản doanh, sai bát cật liễu bán nhật tửu 卻纔有個東京來的尷尬人, 在我這裡請管營, 差撥吃了半日酒 (Đệ thập hồi) Vừa rồi có người ở Đông Kính tới đây trông có vẻ gian giảo, ở trong tiệm rượu của tôi, mời quản dinh và giám trại ăn uống đến nửa ngày rồi. (2) Khốn quẫn, khó biết ứng phó.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiền nhật hành đích tu thị hảo địa diện, như kim chánh thị giam giới khứ xứ 前日行的須是好地面, 如今正是尷尬去處 (Đệ thập lục hồi) Hôm trước đi trên đất lành, bây giờ đúng là gặp cảnh khó khăn khốn quẫn.
§ Cũng như lang bái 狼狽.Một dạng khác của chữ giam là 尲.
Pinyin: gan1;
Việt bính: gaam1 gaam3;
尷 giam
Nghĩa Trung Việt của từ 尷
(Động) Giam giới 尷尬 đi không ngay ngắn.(Tính) Giam giới 尷尬: (1) Gian giảo, bất chánh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khước tài hữu cá Đông Kinh lai đích giam giới nhân, tại ngã giá lí thỉnh quản doanh, sai bát cật liễu bán nhật tửu 卻纔有個東京來的尷尬人, 在我這裡請管營, 差撥吃了半日酒 (Đệ thập hồi) Vừa rồi có người ở Đông Kính tới đây trông có vẻ gian giảo, ở trong tiệm rượu của tôi, mời quản dinh và giám trại ăn uống đến nửa ngày rồi. (2) Khốn quẫn, khó biết ứng phó.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiền nhật hành đích tu thị hảo địa diện, như kim chánh thị giam giới khứ xứ 前日行的須是好地面, 如今正是尷尬去處 (Đệ thập lục hồi) Hôm trước đi trên đất lành, bây giờ đúng là gặp cảnh khó khăn khốn quẫn.
§ Cũng như lang bái 狼狽.Một dạng khác của chữ giam là 尲.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 尷 Tìm thêm nội dung cho: 尷
