Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滓, chiết tự chữ CHỈ, TRỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滓:
滓
Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;
滓 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 滓
(Tính) Cặn, đục.◇Nguyễn Du 阮攸: Chỉ uế càn khôn huyết chiến dư 滓濊乾坤血戰餘 (Bát muộn 撥悶) Đất trời nhơ nhớp sau cuộc huyết chiến.
chỉ, như "trà chỉ (cặn, cấn)" (gdhn)
trể, như "trể (cặn bã)" (gdhn)
Nghĩa của 滓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TỬ
1. cặn; cặn lắng。沉淀的杂质。
泥滓
cặn bùn
2. bẩn; bẩn thỉu。污浊。
垢滓
cáu bẩn
滓浊
bẩn
Số nét: 13
Hán Việt: TỬ
1. cặn; cặn lắng。沉淀的杂质。
泥滓
cặn bùn
2. bẩn; bẩn thỉu。污浊。
垢滓
cáu bẩn
滓浊
bẩn
Chữ gần giống với 滓:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滓
| chỉ | 滓: | trà chỉ (cặn, cấn) |
| trể | 滓: | trể (cặn bã) |

Tìm hình ảnh cho: 滓 Tìm thêm nội dung cho: 滓
