Chữ 滓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滓, chiết tự chữ CHỈ, TRỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滓:

滓 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滓

Chiết tự chữ chỉ, trể bao gồm chữ 水 宰 hoặc 氵 宰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滓 cấu thành từ 2 chữ: 水, 宰
  • thuỷ, thủy
  • tẻ, tể, tỉa
  • 2. 滓 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 宰
  • thuỷ, thủy
  • tẻ, tể, tỉa
  • chỉ [chỉ]

    U+6ED3, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3;
    Việt bính: zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 滓

    (Tính) Cặn, đục.
    ◇Nguyễn Du
    : Chỉ uế càn khôn huyết chiến dư (Bát muộn ) Đất trời nhơ nhớp sau cuộc huyết chiến.

    chỉ, như "trà chỉ (cặn, cấn)" (gdhn)
    trể, như "trể (cặn bã)" (gdhn)

    Nghĩa của 滓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǐ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TỬ
    1. cặn; cặn lắng。沉淀的杂质。
    泥滓
    cặn bùn
    2. bẩn; bẩn thỉu。污浊。
    垢滓
    cáu bẩn
    滓浊
    bẩn

    Chữ gần giống với 滓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 滓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滓 Tự hình chữ 滓 Tự hình chữ 滓 Tự hình chữ 滓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滓

    chỉ:trà chỉ (cặn, cấn)
    trể:trể (cặn bã)
    滓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滓 Tìm thêm nội dung cho: 滓