Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嶇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶇, chiết tự chữ KHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶇:
嶇
Biến thể giản thể: 岖;
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
嶇 khu
khu, như "kì khu (đường núi quanh co)" (gdhn)
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
嶇 khu
Nghĩa Trung Việt của từ 嶇
(Phó) Khi khu 崎嶇: xem khi 崎.khu, như "kì khu (đường núi quanh co)" (gdhn)
Nghĩa của 嶇 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 14
Hán Việt: KHU
gồ ghề; gập ghềnh。崎岖:(qíqū)形容山路不平。
Số nét: 14
Hán Việt: KHU
gồ ghề; gập ghềnh。崎岖:(qíqū)形容山路不平。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶇
| khu | 嶇: | kì khu (đường núi quanh co) |

Tìm hình ảnh cho: 嶇 Tìm thêm nội dung cho: 嶇
