Từ: 引述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dẫn thuật
Viện dẫn văn chương hoặc lời tự thuật của người khác.
◎Như:
văn chương hoặc thư bổn lí dẫn thuật tha nhân đích thoại ngữ, tất tu chú minh kì xuất xứ hoặc lai nguyên
語, 源.

Nghĩa của 引述 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnshù] dẫn thuật。引用(别人的话或文字)叙述。
引述专家的评论。
dẫn thuật nhận xét của chuyên gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
引述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引述 Tìm thêm nội dung cho: 引述