dẫn thuật
Viện dẫn văn chương hoặc lời tự thuật của người khác.
◎Như:
văn chương hoặc thư bổn lí dẫn thuật tha nhân đích thoại ngữ, tất tu chú minh kì xuất xứ hoặc lai nguyên
文章或書本裡引述他人的話語, 必須註明其出處或來源.
Nghĩa của 引述 trong tiếng Trung hiện đại:
引述专家的评论。
dẫn thuật nhận xét của chuyên gia.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 述
| thuật | 述: | thuật chuyện |

Tìm hình ảnh cho: 引述 Tìm thêm nội dung cho: 引述
