Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 註 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 註, chiết tự chữ CHUA, CHÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 註:
註
Biến thể giản thể: 注;
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3
1. [腳註] cước chú 2. [註明] chú minh 3. [註冊] chú sách;
註 chú
§ Cũng như chú 注.
◎Như: chú giải 註解 lời giải thích.
(Động) Ghi chép.
◎Như: chú sách 註冊 ghi vào sổ, chú tiêu 註銷 xóa bỏ khỏi sổ ghi.
(Động) Giải nghĩa, giải thích.
◎Như: phê chú 批註 bình giải.
chú, như "chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác" (vhn)
chua, như "chua loét" (gdhn)
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3
1. [腳註] cước chú 2. [註明] chú minh 3. [註冊] chú sách;
註 chú
Nghĩa Trung Việt của từ 註
(Danh) Lời giải thích, lời giảng nghĩa.§ Cũng như chú 注.
◎Như: chú giải 註解 lời giải thích.
(Động) Ghi chép.
◎Như: chú sách 註冊 ghi vào sổ, chú tiêu 註銷 xóa bỏ khỏi sổ ghi.
(Động) Giải nghĩa, giải thích.
◎Như: phê chú 批註 bình giải.
chú, như "chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác" (vhn)
chua, như "chua loét" (gdhn)
Chữ gần giống với 註:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 註
| chua | 註: | chua loét |
| chú | 註: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |

Tìm hình ảnh cho: 註 Tìm thêm nội dung cho: 註
