Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 註 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 註, chiết tự chữ CHUA, CHÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 註:

註 chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 註

Chiết tự chữ chua, chú bao gồm chữ 言 主 hoặc 訁 主 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 註 cấu thành từ 2 chữ: 言, 主
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chuá, chúa, chủ
  • 2. 註 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 主
  • ngôn
  • chuá, chúa, chủ
  • chú [chú]

    U+8A3B, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: zyu3
    1. [腳註] cước chú 2. [註明] chú minh 3. [註冊] chú sách;

    chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 註

    (Danh) Lời giải thích, lời giảng nghĩa.
    § Cũng như chú
    .
    ◎Như: chú giải lời giải thích.

    (Động)
    Ghi chép.
    ◎Như: chú sách ghi vào sổ, chú tiêu xóa bỏ khỏi sổ ghi.

    (Động)
    Giải nghĩa, giải thích.
    ◎Như: phê chú bình giải.

    chú, như "chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác" (vhn)
    chua, như "chua loét" (gdhn)

    Chữ gần giống với 註:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 註

    , 𬣣,

    Chữ gần giống 註

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 註 Tự hình chữ 註 Tự hình chữ 註 Tự hình chữ 註

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 註

    chua:chua loét
    chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
    註 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 註 Tìm thêm nội dung cho: 註