Chữ 楞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楞, chiết tự chữ LĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楞:

楞 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楞

Chiết tự chữ lăng bao gồm chữ 木 网 方 hoặc 木 罒 方 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 楞 cấu thành từ 3 chữ: 木, 网, 方
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • võng
  • phương, vuông
  • 2. 楞 cấu thành từ 3 chữ: 木, 罒, 方
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • võng
  • phương, vuông
  • lăng [lăng]

    U+695E, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: leng2, leng4;
    Việt bính: ling4;

    lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 楞

    (Danh) Góc.
    § Cũng như lăng
    .
    ◎Như: tam lăng kính kính tam giác (tiếng Pháp: prisme).

    (Danh)
    Tiếng dùng để phiên dịch kinh Phật.
    ◎Như: Lăng-nghiêm , Lăng-già kinh Lăng-nghiêm, kinh Lăng-già. Kinh Lăng-nghiêm gọi đủ là Thủ-lăng-nghiêm tam-muội kinh . Kinh Lăng-già gọi đủ là Nhập-lăng-già kinh .

    (Tính)
    Ngốc, ngớ ngẩn.
    ◎Như: lăng đầu lăng não ngớ nga ngớ ngẩn.

    (Động)
    Ngẩn người ra, thất thần.
    § Cũng như lăng .
    ◇Lỗ Tấn : A nha! Ngô ma lăng liễu nhất tức, đột nhiên phát đẩu ! , (A Q chánh truyện Q) Ối giời ơi! Bà vú Ngô ngẩn người ra một lúc, bỗng run lập cập.
    lăng, như "lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng" (gdhn)

    Nghĩa của 楞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [léng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: LĂNG
    góc。棱。

    Chữ gần giống với 楞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 楞

    , ,

    Chữ gần giống 楞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楞 Tự hình chữ 楞 Tự hình chữ 楞 Tự hình chữ 楞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楞

    lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
    楞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楞 Tìm thêm nội dung cho: 楞