Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cường quyền
Thế lực cường bạo không hợp công lí.
◎Như:
độc tài giả vận dụng cường quyền áp bách nhân dân
獨裁者運用強權壓迫人民.
Nghĩa của 强权 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiángquán] cường quyền; bạo quyền。对别的国家进行欺压、侵略所凭借的军事、政治、经济的优势地位。
强权政治。
chính trị cường quyền.
强权终于向正义低头。
bạo quyền cuối cùng phải cúi đầu trước chính nghĩa.
强权政治。
chính trị cường quyền.
强权终于向正义低头。
bạo quyền cuối cùng phải cúi đầu trước chính nghĩa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 強
| càng | 強: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 強: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 強: | gàn dở |
| gàng | 強: | gọn gàng |
| gương | 強: | gương mẫu |
| gượng | 強: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 強: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 權
| quyền | 權: | quyền bính |
| quàn | 權: | quàn người chết |

Tìm hình ảnh cho: 強權 Tìm thêm nội dung cho: 強權
