Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昺, chiết tự chữ BỈNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 昺:
昺
Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2;
昺 bỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 昺
(Tính) Sáng sủa, quang minh.(Danh) Chữ dùng đặt tên người.
Nghĩa của 昺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (昞)
[bǐng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
sáng láng; sáng sủa; tươi sáng (thường dùng trong tên người)。明亮;光明(多用于人名)。
[bǐng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
sáng láng; sáng sủa; tươi sáng (thường dùng trong tên người)。明亮;光明(多用于人名)。
Chữ gần giống với 昺:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 昺 Tìm thêm nội dung cho: 昺
