Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渙, chiết tự chữ HOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渙:
渙
Biến thể giản thể: 涣;
Pinyin: huan4, hui4;
Việt bính: wun6
1. [叛渙] bạn hoán;
渙 hoán
(Tính) Tán loạn, tan tác.
◎Như: quân tâm hoán tán 軍心渙散 lòng quân tan tác.
(Tính) Lai láng (nước chảy nhiều).
(Phó) Lớn, mạnh.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch, tượng trưng cho gió thổi trên nước, sóng lớn tung tóe, tức là nguy hiểm, li tán, đổ vỡ.
hoán, như "hoán nhiên (biến mất)" (gdhn)
Pinyin: huan4, hui4;
Việt bính: wun6
1. [叛渙] bạn hoán;
渙 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 渙
(Động) Phân tán, li tan, vỡ lở.(Tính) Tán loạn, tan tác.
◎Như: quân tâm hoán tán 軍心渙散 lòng quân tan tác.
(Tính) Lai láng (nước chảy nhiều).
(Phó) Lớn, mạnh.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch, tượng trưng cho gió thổi trên nước, sóng lớn tung tóe, tức là nguy hiểm, li tán, đổ vỡ.
hoán, như "hoán nhiên (biến mất)" (gdhn)
Chữ gần giống với 渙:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 渙
涣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渙
| hoán | 渙: | hoán nhiên (biến mất) |

Tìm hình ảnh cho: 渙 Tìm thêm nội dung cho: 渙
