Từ: 恒星年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恒星年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恒星年 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngxīngnián] năm hằng tinh; năm thiên văn (thời gian trái đất quay một vòng xung quanh mặt trời: 365 ngày 6 giờ 9 phút 10 giây.)。地球绕太阳一周实际所需的时间,也就是从地球上观测,以太阳和某一个恒星在同一位置上为起点,当观测到 太阳再回到这个位置时所需的时间。一恒星年等于365天6小时9分10秒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
恒星年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恒星年 Tìm thêm nội dung cho: 恒星年