ái mộ
Yêu thích ngưỡng mộ. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Tính khoan nhân cung ái, hương đảng cố cựu, tuy hành năng dữ Mậu bất đồng, nhi giai ái mộ hân hân yên
性寬仁恭愛, 鄉黨故舊, 雖行能與茂不同, 而皆愛慕欣欣焉 (Trác Mậu truyện 卓茂傳).
Nghĩa của 爱慕 trong tiếng Trung hiện đại:
爱慕虚荣。
ham đua đòi; thích làm dáng
相互爱慕。
mến mộ lẫn nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕
| mồ | 慕: | mồ côi |
| mộ | 慕: | hâm mộ |

Tìm hình ảnh cho: 愛慕 Tìm thêm nội dung cho: 愛慕
