Từ: 應該 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 應該:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ưng cai
Lẽ đương nhiên, tất nhiên, nên, cần phải. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngã môn đệ huynh tỉ muội đô nhất dạng, tha môn đắc tội liễu nhân, ngã thế tha bồi cá bất thị, dã thị ưng cai đích
樣, 人, , 的 (Đệ tứ thập tứ hồi) Anh em chị em chúng tôi cũng như là một, nếu họ có lỗi với ai, tôi thay họ xin lỗi, cũng là lẽ đương nhiên.

Nghĩa của 应该 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnggāi] nên; cần phải; phải。表示理所当然。
应该爱护公共财产。
cần phải bảo vệ của công.
为了大伙的事,我多受点累也是应该的。
vì việc của mọi người tôi có cực thêm một chút cũng được.
这是我应该做的。
việc tôi nên làm mà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 應

ưng:bất ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ừng:uống rượu ừng ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 該

cai:cai quản, cai trị
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
應該 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 應該 Tìm thêm nội dung cho: 應該