Chữ 賠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賠, chiết tự chữ BÙ, BỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賠:

賠 bồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賠

Chiết tự chữ bù, bồi bao gồm chữ 貝 咅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賠 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 咅
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • bồi [bồi]

    U+8CE0, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pei2;
    Việt bính: pui4
    1. [包賠] bao bồi 2. [賠款] bồi khoản 3. [賠償] bồi thường 4. [賠錢貨] bồi tiền hóa 5. [賠恤] bồi tuất;

    bồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 賠

    (Động) Đền trả.
    ◎Như: bồi thường tổn thất
    đền bù thiệt hại.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Một thập yêu thuyết đích, nhĩ hảo hảo nhi đích bồi ngã môn đích ngư bãi. Cương tài nhất cá ngư thượng lai, cương cương nhi đích yếu điếu trước, khiếu nhĩ hổ bào liễu , . , , (Đệ bát thập nhất hồi) Không nói gì cả, anh phải đền con cá cho chúng tôi đi. Vừa rồi một con cá nổi lên, tôi định câu, thì bị anh làm nó sợ lặn đi mất.

    (Động)
    Sút kém, lỗ.
    ◎Như: bồi bổn lỗ vốn.

    (Động)
    Xin lỗi.
    ◎Như: bồi bất thị xin lỗi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giá thị Bảo Ngọc đích thanh âm, tưởng tất thị lai bồi bất thị lai liễu , (Đệ tam thập hồi) Đúng là tiếng Bảo Ngọc rồi, chắc lại đến xin lỗi đấy.

    bồi, như "bồi thường" (vhn)
    bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賠

    ,

    Chữ gần giống 賠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賠 Tự hình chữ 賠 Tự hình chữ 賠 Tự hình chữ 賠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賠

    :bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
    bồi:bồi thường
    賠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賠 Tìm thêm nội dung cho: 賠