Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賠, chiết tự chữ BÙ, BỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賠:
賠
Biến thể giản thể: 赔;
Pinyin: pei2;
Việt bính: pui4
1. [包賠] bao bồi 2. [賠款] bồi khoản 3. [賠償] bồi thường 4. [賠錢貨] bồi tiền hóa 5. [賠恤] bồi tuất;
賠 bồi
◎Như: bồi thường tổn thất 賠償損失 đền bù thiệt hại.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Một thập yêu thuyết đích, nhĩ hảo hảo nhi đích bồi ngã môn đích ngư bãi. Cương tài nhất cá ngư thượng lai, cương cương nhi đích yếu điếu trước, khiếu nhĩ hổ bào liễu 沒什么說的, 你好好兒的賠我們的魚罷. 剛才一個魚上來, 剛剛兒的要釣著, 叫你唬跑了 (Đệ bát thập nhất hồi) Không nói gì cả, anh phải đền con cá cho chúng tôi đi. Vừa rồi một con cá nổi lên, tôi định câu, thì bị anh làm nó sợ lặn đi mất.
(Động) Sút kém, lỗ.
◎Như: bồi bổn 賠本 lỗ vốn.
(Động) Xin lỗi.
◎Như: bồi bất thị 賠不是 xin lỗi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá thị Bảo Ngọc đích thanh âm, tưởng tất thị lai bồi bất thị lai liễu 這是寶玉的聲音, 想必是來賠不是來了 (Đệ tam thập hồi) Đúng là tiếng Bảo Ngọc rồi, chắc lại đến xin lỗi đấy.
bồi, như "bồi thường" (vhn)
bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (gdhn)
Pinyin: pei2;
Việt bính: pui4
1. [包賠] bao bồi 2. [賠款] bồi khoản 3. [賠償] bồi thường 4. [賠錢貨] bồi tiền hóa 5. [賠恤] bồi tuất;
賠 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 賠
(Động) Đền trả.◎Như: bồi thường tổn thất 賠償損失 đền bù thiệt hại.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Một thập yêu thuyết đích, nhĩ hảo hảo nhi đích bồi ngã môn đích ngư bãi. Cương tài nhất cá ngư thượng lai, cương cương nhi đích yếu điếu trước, khiếu nhĩ hổ bào liễu 沒什么說的, 你好好兒的賠我們的魚罷. 剛才一個魚上來, 剛剛兒的要釣著, 叫你唬跑了 (Đệ bát thập nhất hồi) Không nói gì cả, anh phải đền con cá cho chúng tôi đi. Vừa rồi một con cá nổi lên, tôi định câu, thì bị anh làm nó sợ lặn đi mất.
(Động) Sút kém, lỗ.
◎Như: bồi bổn 賠本 lỗ vốn.
(Động) Xin lỗi.
◎Như: bồi bất thị 賠不是 xin lỗi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá thị Bảo Ngọc đích thanh âm, tưởng tất thị lai bồi bất thị lai liễu 這是寶玉的聲音, 想必是來賠不是來了 (Đệ tam thập hồi) Đúng là tiếng Bảo Ngọc rồi, chắc lại đến xin lỗi đấy.
bồi, như "bồi thường" (vhn)
bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (gdhn)
Chữ gần giống với 賠:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賠
赔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賠
| bù | 賠: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bồi | 賠: | bồi thường |

Tìm hình ảnh cho: 賠 Tìm thêm nội dung cho: 賠
