Từ: 所罗门群岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 所罗门群岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 所 • 罗 • 门 • 群 • 岛

Nghĩa của 所罗门群岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒluóménqúndǎo] quần đảo Xô-lô-môn; Solomon Island。大洋洲及太平洋岛屿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ所:dâng sớ
sở所:xứ sở; sở trường
sỡ所:sàm sỡ
sửa所:sửa đổi
thửa所:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la罗:thiên la địa võng
là罗:đó là… lụa là
lạ罗:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy群: 
còn群:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn群: 
quần群:hợp quần
quằn群:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo岛:hải đảo, hoang đảo
所罗门群岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 所罗门群岛 Tìm thêm nội dung cho: 所罗门群岛