Cao su chống va đập cửa
Từ: 扣人心弦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扣人心弦:
Nghĩa của 扣人心弦 trong tiếng Trung hiện đại:
[kòurénxīnxián] xúc động; gay cấn; lôi cuốn; làm rùng mình; hồi hộp; ly kỳ; kích động。形容诗文,表演等有感染力, 使人心情激动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣
| kháu | 扣: | kháu khỉnh |
| khâu | 扣: | khâu vá |
| khấu | 扣: | khấu lưu (giữ lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |

Tìm hình ảnh cho: 扣人心弦 Tìm thêm nội dung cho: 扣人心弦
