Từ: 扯顺风旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扯顺风旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扯顺风旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[chěshùnfēngqí] gió chiều nào theo chiều ấy; ba phải。比喻顺应事态发展趋势行事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ
扯顺风旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扯顺风旗 Tìm thêm nội dung cho: 扯顺风旗