Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柄, chiết tự chữ BÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柄:
柄
Pinyin: bing3, bing4;
Việt bính: beng3 bing3
1. [把柄] bả bính 2. [柄政] bính chính 3. [柄用] bính dụng 4. [柄臣] bính thần;
柄 bính
Nghĩa Trung Việt của từ 柄
(Danh) Chuôi, cán (để cầm).§ Lúc đầu bính chỉ cán búa.
◎Như: đao bính 刀柄 chuôi dao.
(Danh) Lượng từ: cái, cây (đơn vị dùng cho đồ vật có cán, chuôi).
◎Như: lưỡng bính đại đao 兩柄大刀 hai cây đao lớn.
(Danh) Cuống.
◎Như: hoa bính 花柄 cuống hoa, diệp bính 葉柄 cuống lá.
(Danh) Câu chuyện, đề tài do lời nói hoặc hành vi làm cho người ta có thể đem ra chế nhạo, công kích, đàm tiếu.
◎Như: tiếu bính 笑柄 đề tài lấy làm chuyện cười nhạo.
(Danh) Căn bổn, gốc.
◇Quốc ngữ 國語: Trị quốc gia bất thất kì bính 治國家不失其柄 (Tề ngữ 齊語) Cai trị nước nhà không được làm mất căn bổn của nó.
(Danh) Quyền lực, quyền hành.
(Động) Nắm, cầm.
◎Như: bính quốc 柄國 nắm quyền nước.
bính, như "bính quyền (quyền cai trị)" (vhn)
Nghĩa của 柄 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
名
1. cán; chuôi; đuôi。 器物的把儿。
刀柄。
cán dao
勺柄。
cán gáo
2. cuống。植物的花、叶或果实跟茎或枝连着的部分。
花柄。
cuống hoa
叶柄。
cuống lá
3. thóp; chuôi thóp (ví với lời nói hành động để người ta nắm và bắt chẹt)。 比喻在言行上被人抓住的材料。
话柄。
đầu đề đàm tiếu
笑柄。
cái làm trò cười
把柄。
nắm thóp
抓住把柄。
nắm đàng chuôi/cán
4. nắm quyền; cầm quyền。执掌。
柄国。
nắm việc nước
柄政。
nắm chính quyền
5. chính quyền。权。
国柄。
chính quyền của một nước
量
6. cái; chiếc; cây (lượng từ dùng cho vật có cán)。用于某些带把儿的东西。
两柄斧头
hai cây búa
Từ ghép:
柄臣 ; 柄国 ; 柄权 ; 柄政 ; 柄子
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
名
1. cán; chuôi; đuôi。 器物的把儿。
刀柄。
cán dao
勺柄。
cán gáo
2. cuống。植物的花、叶或果实跟茎或枝连着的部分。
花柄。
cuống hoa
叶柄。
cuống lá
3. thóp; chuôi thóp (ví với lời nói hành động để người ta nắm và bắt chẹt)。 比喻在言行上被人抓住的材料。
话柄。
đầu đề đàm tiếu
笑柄。
cái làm trò cười
把柄。
nắm thóp
抓住把柄。
nắm đàng chuôi/cán
4. nắm quyền; cầm quyền。执掌。
柄国。
nắm việc nước
柄政。
nắm chính quyền
5. chính quyền。权。
国柄。
chính quyền của một nước
量
6. cái; chiếc; cây (lượng từ dùng cho vật có cán)。用于某些带把儿的东西。
两柄斧头
hai cây búa
Từ ghép:
柄臣 ; 柄国 ; 柄权 ; 柄政 ; 柄子
Chữ gần giống với 柄:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柄
棅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄
| bính | 柄: | bính quyền (quyền cai trị) |

Tìm hình ảnh cho: 柄 Tìm thêm nội dung cho: 柄
