Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柄, chiết tự chữ BÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柄:

柄 bính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柄

Chiết tự chữ bính bao gồm chữ 木 丙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柄 cấu thành từ 2 chữ: 木, 丙
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • biếng, bính
  • bính [bính]

    U+67C4, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing3, bing4;
    Việt bính: beng3 bing3
    1. [把柄] bả bính 2. [柄政] bính chính 3. [柄用] bính dụng 4. [柄臣] bính thần;

    bính

    Nghĩa Trung Việt của từ 柄

    (Danh) Chuôi, cán (để cầm).
    § Lúc đầu bính chỉ cán búa.
    ◎Như: đao bính
    chuôi dao.

    (Danh)
    Lượng từ: cái, cây (đơn vị dùng cho đồ vật có cán, chuôi).
    ◎Như: lưỡng bính đại đao hai cây đao lớn.

    (Danh)
    Cuống.
    ◎Như: hoa bính cuống hoa, diệp bính cuống lá.

    (Danh)
    Câu chuyện, đề tài do lời nói hoặc hành vi làm cho người ta có thể đem ra chế nhạo, công kích, đàm tiếu.
    ◎Như: tiếu bính đề tài lấy làm chuyện cười nhạo.

    (Danh)
    Căn bổn, gốc.
    ◇Quốc ngữ : Trị quốc gia bất thất kì bính (Tề ngữ ) Cai trị nước nhà không được làm mất căn bổn của nó.

    (Danh)
    Quyền lực, quyền hành.

    (Động)
    Nắm, cầm.
    ◎Như: bính quốc nắm quyền nước.
    bính, như "bính quyền (quyền cai trị)" (vhn)

    Nghĩa của 柄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: BÍNH

    1. cán; chuôi; đuôi。 器物的把儿。
    刀柄。
    cán dao
    勺柄。
    cán gáo
    2. cuống。植物的花、叶或果实跟茎或枝连着的部分。
    花柄。
    cuống hoa
    叶柄。
    cuống lá
    3. thóp; chuôi thóp (ví với lời nói hành động để người ta nắm và bắt chẹt)。 比喻在言行上被人抓住的材料。
    话柄。
    đầu đề đàm tiếu
    笑柄。
    cái làm trò cười
    把柄。
    nắm thóp
    抓住把柄。
    nắm đàng chuôi/cán
    4. nắm quyền; cầm quyền。执掌。
    柄国。
    nắm việc nước
    柄政。
    nắm chính quyền
    5. chính quyền。权。
    国柄。
    chính quyền của một nước

    6. cái; chiếc; cây (lượng từ dùng cho vật có cán)。用于某些带把儿的东西。
    两柄斧头
    hai cây búa
    Từ ghép:
    柄臣 ; 柄国 ; 柄权 ; 柄政 ; 柄子

    Chữ gần giống với 柄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 柄

    ,

    Chữ gần giống 柄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柄 Tự hình chữ 柄 Tự hình chữ 柄 Tự hình chữ 柄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄

    bính:bính quyền (quyền cai trị)
    柄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柄 Tìm thêm nội dung cho: 柄