Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遮, chiết tự chữ DÀ, GIÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遮:
遮
Pinyin: zhe1;
Việt bính: ze1;
遮 già
Nghĩa Trung Việt của từ 遮
(Động) Ngăn trở, chận.◎Như: già kích 遮擊 đánh chận hậu, đánh úp.
(Động) Che lấp.
◎Như: già cái 遮蓋 che trùm, già hộ 遮護 che chở.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Do bão tì bà bán già diện 猶抱琵琶半遮面 (Tì Bà Hành 琵琶行) Tay còn ôm đàn che mất nửa mặt.
già, như "dần già" (vhn)
dà, như "dần dà" (gdhn)
Nghĩa của 遮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhē]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 18
Hán Việt: GIÀ
1. che; đậy; che lấp。一物体处在另一物体的某一方位,使后者不显露。
山高遮不住太阳。
núi cao không che nổi mặt trời.
2. ngăn trở; ngăn chặn; chặn lại。拦住。
横遮竖拦
tìm mọi cách ngăn trở.
3. che đậy; che giấu; giấu giếm。掩盖。
遮丑
giấu giếm; che đậy (cái xấu)
遮人耳目
che mắt thế gian
遮不住内心的喜悦。
giấu không nổi niềm vui sướng trong lòng.
Từ ghép:
遮蔽 ; 遮藏 ; 遮丑 ; 遮挡 ; 遮盖 ; 遮拦 ; 遮羞 ; 遮羞布 ; 遮掩 ; 遮眼法 ; 遮阳
Số nét: 18
Hán Việt: GIÀ
1. che; đậy; che lấp。一物体处在另一物体的某一方位,使后者不显露。
山高遮不住太阳。
núi cao không che nổi mặt trời.
2. ngăn trở; ngăn chặn; chặn lại。拦住。
横遮竖拦
tìm mọi cách ngăn trở.
3. che đậy; che giấu; giấu giếm。掩盖。
遮丑
giấu giếm; che đậy (cái xấu)
遮人耳目
che mắt thế gian
遮不住内心的喜悦。
giấu không nổi niềm vui sướng trong lòng.
Từ ghép:
遮蔽 ; 遮藏 ; 遮丑 ; 遮挡 ; 遮盖 ; 遮拦 ; 遮羞 ; 遮羞布 ; 遮掩 ; 遮眼法 ; 遮阳
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遮
| dà | 遮: | dần dà |
| già | 遮: | dần già |

Tìm hình ảnh cho: 遮 Tìm thêm nội dung cho: 遮
