củng bảCủng
拱 nghĩa chắp hai tay,
bả
把 nghĩa là cầm một tay.
Củng bả
拱把 ý nói to bằng hai tay ôm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Hựu cố điện đông ngung, tu trúc củng bả, hạ hữu cự trì, dã ngẫu dĩ hoa
又顧殿東隅, 修竹拱把, 下有巨池, 野藕已花 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Quay nhìn qua góc đông điện, có tre dài thân to bằng hai tay ôm, bên dưới có cái ao lớn, sen dại đã nở hoa.Cũng chỉ yếu ớt, còn non nớt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱
| cõng | 拱: | cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà |
| cùng | 拱: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 拱: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 拱: | củng vào đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |

Tìm hình ảnh cho: 拱把 Tìm thêm nội dung cho: 拱把
