Từ: 拱把 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱把:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

củng bả
Củng
nghĩa chắp hai tay,
bả
把 nghĩa là cầm một tay.
Củng bả
把 ý nói to bằng hai tay ôm. ◇Liêu trai chí dị 異:
Hựu cố điện đông ngung, tu trúc củng bả, hạ hữu cự trì, dã ngẫu dĩ hoa
殿隅, 把, 池, 花 (Niếp Tiểu Thiến 倩) Quay nhìn qua góc đông điện, có tre dài thân to bằng hai tay ôm, bên dưới có cái ao lớn, sen dại đã nở hoa.Cũng chỉ yếu ớt, còn non nớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực
拱把 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拱把 Tìm thêm nội dung cho: 拱把