Chữ 藕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藕, chiết tự chữ NGÓ, NGẪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藕:

藕 ngẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藕

Chiết tự chữ ngó, ngẫu bao gồm chữ 草 耦 hoặc 艸 耦 hoặc 艹 耦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藕 cấu thành từ 2 chữ: 草, 耦
  • tháu, thảo, xáo
  • ngẫu
  • 2. 藕 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 耦
  • tháu, thảo
  • ngẫu
  • 3. 藕 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 耦
  • thảo
  • ngẫu
  • ngẫu [ngẫu]

    U+85D5, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ou3;
    Việt bính: ngau5;

    ngẫu

    Nghĩa Trung Việt của từ 藕

    (Danh) Ngó sen, củ sen.
    ◇Mạnh Giao
    : Thiếp tâm ngẫu trung ti, Tuy đoạn do khiên liên , (Khứ phụ ) Lòng thiếp, tơ trong ngó sen, Dù đứt còn vương hoa.

    ngó, như "ngó sen" (vhn)
    ngẫu, như "văn biền ngẫu, ngẫu nhiên" (btcn)

    Nghĩa của 藕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕅)
    [ǒu]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 21
    Hán Việt: NGẪU
    ngó sen。莲的地下茎,长形,肥大有节,白色,中间有许多管状的孔,折断后有丝。可以吃。
    Từ ghép:
    藕断丝连 ; 藕粉 ; 藕荷 ; 藕灰 ; 藕节儿 ; 藕色

    Chữ gần giống với 藕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 藕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藕 Tự hình chữ 藕 Tự hình chữ 藕 Tự hình chữ 藕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藕

    ngó:ngó sen
    ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
    藕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藕 Tìm thêm nội dung cho: 藕