Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藕, chiết tự chữ NGÓ, NGẪU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藕:
藕
Pinyin: ou3;
Việt bính: ngau5;
藕 ngẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 藕
(Danh) Ngó sen, củ sen.◇Mạnh Giao 孟郊: Thiếp tâm ngẫu trung ti, Tuy đoạn do khiên liên 妾心藕中絲, 雖斷猶牽蓮 (Khứ phụ 去婦) Lòng thiếp, tơ trong ngó sen, Dù đứt còn vương hoa.
ngó, như "ngó sen" (vhn)
ngẫu, như "văn biền ngẫu, ngẫu nhiên" (btcn)
Nghĩa của 藕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕅)
[ǒu]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: NGẪU
ngó sen。莲的地下茎,长形,肥大有节,白色,中间有许多管状的孔,折断后有丝。可以吃。
Từ ghép:
藕断丝连 ; 藕粉 ; 藕荷 ; 藕灰 ; 藕节儿 ; 藕色
[ǒu]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: NGẪU
ngó sen。莲的地下茎,长形,肥大有节,白色,中间有许多管状的孔,折断后有丝。可以吃。
Từ ghép:
藕断丝连 ; 藕粉 ; 藕荷 ; 藕灰 ; 藕节儿 ; 藕色
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藕
| ngó | 藕: | ngó sen |
| ngẫu | 藕: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |

Tìm hình ảnh cho: 藕 Tìm thêm nội dung cho: 藕
