Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俾, chiết tự chữ TỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俾:
俾
Pinyin: bi3;
Việt bính: bei2;
俾 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 俾
(Động) Khiến, khiến cho.◎Như: tỉ năng tự lập 俾能自立 khiến cho có thể tự lập.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hoa thần cảm quân chí tình, tỉ Hương Ngọc phục giáng cung trung 花神感君至情, 俾香玉復降宮中 (Hương Ngọc 香玉) Thần hoa cảm động vì chân tình của chàng, cho Hương Ngọc lại xuống ở trong cung viện.
(Động) Theo, phục tòng.
◇Thư Kinh 書經: Võng bất suất tỉ 罔不率俾 (Vũ Thành 武成) Không ai không noi theo.
tỉ, như "tỉ (để)" (gdhn)
Nghĩa của 俾 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TỈ
书
khiến; để cho; làm; đến mức。使(达到某种效果)
俾众周知。
để cho mọi người đều biết
Từ ghép:
俾斯麦 ; 俾倪
Số nét: 10
Hán Việt: TỈ
书
khiến; để cho; làm; đến mức。使(达到某种效果)
俾众周知。
để cho mọi người đều biết
Từ ghép:
俾斯麦 ; 俾倪
Chữ gần giống với 俾:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俾
| tỉ | 俾: | tỉ (để) |

Tìm hình ảnh cho: 俾 Tìm thêm nội dung cho: 俾
