Chữ 栟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栟, chiết tự chữ KIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 栟:

栟 kiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栟

Chiết tự chữ kiên bao gồm chữ 木 并 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栟 cấu thành từ 2 chữ: 木, 并
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tinh, tính, tịnh
  • kiên [kiên]

    U+681F, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing1, ben1;
    Việt bính: bing1;

    kiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 栟

    (Danh) Kiên lư tên khác của cây tông lư .

    Nghĩa của 栟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bīng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÍNH
    cây cọ。古书上指棕榈。
    Từ ghép:
    栟榈

    Chữ gần giống với 栟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 栟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栟 Tự hình chữ 栟 Tự hình chữ 栟 Tự hình chữ 栟

    栟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栟 Tìm thêm nội dung cho: 栟