tràng kiến
Thình lình mà thấy, tình cờ mà gặp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Lã Bố kị mã chấp kích nhi lai, chánh dữ Vương Doãn tràng kiến, tiện lặc trụ mã
呂布騎馬執戟而來, 正與王允撞見, 便勒住馬 (Đệ bát hồi) Lã Bố cưỡi ngựa cầm kích đi lại, bất ngờ gặp ngay Vương Doãn, liền ghì cương dừng ngựa.
Nghĩa của 撞见 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞
| chàng | 撞: | chàng chung (gõ chuông) |
| tràng | 撞: | tràng (đâm vào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 見
| hiện | 見: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 見: | kiến thức |
| kén | 見: | kén chọn |

Tìm hình ảnh cho: 撞見 Tìm thêm nội dung cho: 撞見
