Chữ 戟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戟, chiết tự chữ KÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戟:

戟 kích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戟

Chiết tự chữ kích bao gồm chữ 十 早 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戟 cấu thành từ 3 chữ: 十, 早, 戈
  • thập
  • tảo
  • qua, quơ, quờ
  • kích [kích]

    U+621F, tổng 12 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji3;
    Việt bính: gik1;

    kích

    Nghĩa Trung Việt của từ 戟

    (Danh) Cái kích (vũ khí).
    ◇Sử Kí
    : Tôn Tử phân vi nhị đội, dĩ vương chi sủng cơ nhị nhân các vi đội trường, giai lệnh trì kích , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Tôn Tử phân làm hai đội, cử hai người sủng cơ của vua (cung nữ được vua yêu) làm đội trưởng, đều cho cầm kích.

    (Động)
    Lấy tay trỏ vào người.
    ◎Như: kích thủ nắm tay lại xỉa ra một ngón (như hình cái kích).
    kích, như "cái kích" (vhn)

    Nghĩa của 戟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǐ]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 12
    Hán Việt: KÍCH
    1. cái kích (binh khí cổ)。古代兵器,在长柄的一端装有青铜或铁制成的枪尖,旁边附有月牙形锋刃。
    2. kích thích。现实的物体和现象作用于感觉器官的过程;声、光、热等引起生物体活动或变化的作用。

    Chữ gần giống với 戟:

    , , ,

    Chữ gần giống 戟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戟 Tự hình chữ 戟 Tự hình chữ 戟 Tự hình chữ 戟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戟

    kích:cái kích
    戟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戟 Tìm thêm nội dung cho: 戟