Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 允 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 允, chiết tự chữ DOÃN, DUẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 允:
允 duẫn, doãn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 允
允
Pinyin: yun3;
Việt bính: wan5
1. [允當] doãn đương 2. [允許] doãn hứa 3. [允納] doãn nạp 4. [允諾] doãn nặc;
允 duẫn, doãn
Nghĩa Trung Việt của từ 允
(Động) Đồng ý, chấp thuận, cho phép.◎Như: ứng duẫn 應允 chấp thuận.
◇Tây sương kí 西廂記: Bần tăng nhất thì ứng duẫn liễu, khủng phu nhân kiến trách 貧僧一時應允了, 恐夫人見責 (Đệ nhất bổn 第一本) Bần tăng đã trót nhận lời, sợ bà lớn trách cập.
(Phó) Thật là.
◇Thi Kinh 詩經: Độ kì tịch dương, Bân cư duẫn hoang 度其夕陽, 豳居允荒 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Phân định ruộng đất ở phía tịch dương, Đất nước Bân thật là rộng rãi.
(Tính) Thích hợp, thỏa đáng.
◎Như: bình duẫn 平允 (xử đoán) công bằng.
(Danh) Họ Duẫn.
§ Ghi chú: Cũng đọc là doãn.
doãn, như "công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)" (gdhn)
Nghĩa của 允 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔn]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: DOÃN
1. đồng ý; cho phép。允许。
应允
đồng ý; bằng lòng
不允
không đồng ý; không cho phép
2. công bằng; thoả đáng。公平;适当。
允 当
thoả đáng; vừa phải
公允
công bằng
平允
công bằng; thoả đáng
Từ ghép:
允当 ; 允诺 ; 允许 ; 允准
Số nét: 4
Hán Việt: DOÃN
1. đồng ý; cho phép。允许。
应允
đồng ý; bằng lòng
不允
không đồng ý; không cho phép
2. công bằng; thoả đáng。公平;适当。
允 当
thoả đáng; vừa phải
公允
công bằng
平允
công bằng; thoả đáng
Từ ghép:
允当 ; 允诺 ; 允许 ; 允准
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 允
| doãn | 允: | công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý) |

Tìm hình ảnh cho: 允 Tìm thêm nội dung cho: 允
