Từ: 恣睢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恣睢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thư tuy
Bạo ngược phóng túng.
◇Sử Kí 記:
Đạo Chích nhật sát bất cô, can nhân chi nhục, bạo lệ thư tuy, tụ đảng sổ thiên nhân hoành hành thiên hạ, cánh dĩ thọ chung
辜, 肉, 睢, 下, 終 (Bá Di liệt truyện 傳) Đạo Chích mỗi ngày giết người vô tội, nướng thịt người làm chả, bạo ngược phóng túng, họp đảng mấy ngàn người hoành hành trong thiên hạ, mà được chết già.Vẻ tự do, tự tại.
◇Trang Tử 子:
Phù Nghiêu kí dĩ kình nhữ dĩ nhân nghĩa, nhi nhị nhữ dĩ thị phi hĩ, nhữ tương hà dĩ du phù diêu đãng thư tuy, chuyển tỉ chi đồ hồ?
義, 矣. 睢, 乎 (Đại tông sư 師) Vua Nghiêu đã đem nhân nghĩa mà thích vào mặt mi, lấy thị phi mà cắt mũi mi rồi, thì mi còn lấy gì mà tiêu diêu tự tại, biến hóa trên đường xa rộng nữa?

Nghĩa của 恣睢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìsuī]
làm liều; làm bậy。任意胡为。
暴戾恣睢
hung ác tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恣

thư:thư (tha hồ)
tứ:tứ (tha hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睢

tuy:tuy (tha hồ làm bậy)
恣睢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恣睢 Tìm thêm nội dung cho: 恣睢