Từ: 攘臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攘臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攘臂 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎngbì] xắn tay áo。捋起袖子,伸出胳膊。
攘臂高呼。
xắn tay áo hô to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攘

nhương:nhiễu nhương
nhướng:nhướng mắt
nhường:nhường nhịn
nhưỡng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)
攘臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攘臂 Tìm thêm nội dung cho: 攘臂