Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 艦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艦, chiết tự chữ HẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艦:
艦
Biến thể giản thể: 舰;
Pinyin: jian4;
Việt bính: laam6
1. [戰艦] chiến hạm;
艦 hạm
◎Như: tuần dương hạm 巡洋艦, hàng không mẫu hạm 航空母艦.
hạm, như " chiến hạm" (vhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: laam6
1. [戰艦] chiến hạm;
艦 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 艦
(Danh) Tàu chiến cỡ lớn.◎Như: tuần dương hạm 巡洋艦, hàng không mẫu hạm 航空母艦.
hạm, như " chiến hạm" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艦
| hạm | 艦: | chiến hạm |

Tìm hình ảnh cho: 艦 Tìm thêm nội dung cho: 艦
