Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 艦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艦, chiết tự chữ HẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艦:

艦 hạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艦

Chiết tự chữ hạm bao gồm chữ 舟 監 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艦 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 監
  • chu, châu
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • hạm [hạm]

    U+8266, tổng 20 nét, bộ Chu 舟
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: laam6
    1. [戰艦] chiến hạm;

    hạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 艦

    (Danh) Tàu chiến cỡ lớn.
    ◎Như: tuần dương hạm
    , hàng không mẫu hạm .
    hạm, như " chiến hạm" (vhn)

    Chữ gần giống với 艦:

    , , , 𦪵,

    Dị thể chữ 艦

    𮶙, ,

    Chữ gần giống 艦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艦 Tự hình chữ 艦 Tự hình chữ 艦 Tự hình chữ 艦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艦

    hạm:chiến hạm
    艦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艦 Tìm thêm nội dung cho: 艦