chính đàn
Giới chính trị.
◎Như:
tha tại đương kim chính đàn chiếm hữu cử túc khinh trọng đích địa vị
他在當今政壇占有舉足輕重的地位 ông ấy hiện tại trong giới chính trị chiếm giữ địa vị trọng yếu cầm cân nẩy mực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壇
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đườn | 壇: | đườn đưỡn; nằm đườn ra |

Tìm hình ảnh cho: 政壇 Tìm thêm nội dung cho: 政壇
