Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壇, chiết tự chữ ĐÀN, ĐƯỜN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壇:
壇
Biến thể giản thể: 坛;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taan4
1. [壇場] đàn tràng 2. [登壇] đăng đàn 3. [政壇] chính đàn;
壇 đàn
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn 夢騎黃鶴上仙壇 (Mộng sơn trung 夢山中) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.
(Danh) Đài, bệ.
◎Như: hoa đàn 花壇 đài trồng hoa.
(Danh) Cơ sở, nền móng.
(Danh) Giới, đoàn thể (cùng hoạt động về một bộ môn, một ngành).
◎Như: văn đàn 文壇 giới văn chương, làng văn, ảnh đàn 影壇 giới điện ảnh.
(Động) Dựng đàn để cúng tế.
đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (vhn)
đườn, như "đườn đưỡn; nằm đườn ra" (btcn)
Pinyin: tan2;
Việt bính: taan4
1. [壇場] đàn tràng 2. [登壇] đăng đàn 3. [政壇] chính đàn;
壇 đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 壇
(Danh) Chỗ đất bằng phẳng đắp cao để cúng tế.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn 夢騎黃鶴上仙壇 (Mộng sơn trung 夢山中) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.
(Danh) Đài, bệ.
◎Như: hoa đàn 花壇 đài trồng hoa.
(Danh) Cơ sở, nền móng.
(Danh) Giới, đoàn thể (cùng hoạt động về một bộ môn, một ngành).
◎Như: văn đàn 文壇 giới văn chương, làng văn, ảnh đàn 影壇 giới điện ảnh.
(Động) Dựng đàn để cúng tế.
đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (vhn)
đườn, như "đườn đưỡn; nằm đườn ra" (btcn)
Chữ gần giống với 壇:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Dị thể chữ 壇
坛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壇
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đườn | 壇: | đườn đưỡn; nằm đườn ra |

Tìm hình ảnh cho: 壇 Tìm thêm nội dung cho: 壇
