Chữ 廳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廳, chiết tự chữ SẢNH, THINH, THÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廳:

廳 thính, sảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 廳

廳

Chiết tự chữ 廳

Chiết tự chữ sảnh, thinh, thính bao gồm chữ 广 聽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廳 cấu thành từ 2 chữ: 广, 聽
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 聽 thinh, thính, xính
  • thính, sảnh [thính, sảnh]

    U+5EF3, tổng 25 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 厅;
    Pinyin: ting1;
    Việt bính: teng1;

    廳 thính, sảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 廳

    (Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).

    (Danh)
    Phòng.
    ◎Như: khách thính 客
    廳 phòng khách, xan thính 餐廳 phòng ăn.

    (Danh)
    Ti, sở công.
    ◎Như: giáo dục thính 教育廳 ti giáo dục.

    (Danh)
    Cửa tiệm, hiệu.
    ◎Như: ca thính 歌廳 phòng ca nhạc, lí phát thính 理髮廳 tiệm làm tóc, ca phê thính 咖啡廳 hiệu cà phê.
    § Ta quen đọc là sảnh.

    sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
    thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 廳:

    廳,

    Dị thể chữ 廳

    厅,

    Chữ gần giống 廳

    廇, 座, 府, 庝, 庞, 废, 圹, 庠, 庡, 庢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廳

    sảnh廳:sảnh đường
    thinh廳:thinh (phòng lớn,văn phòng)
    廳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廳 Tìm thêm nội dung cho: 廳