Chữ 雌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雌, chiết tự chữ THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雌:

雌 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雌

Chiết tự chữ thư bao gồm chữ 此 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雌 cấu thành từ 2 chữ: 此, 隹
  • nảy, thử, thửa
  • chuy
  • thư [thư]

    U+96CC, tổng 14 nét, bộ Truy, chuy 隹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci2, ci1;
    Việt bính: ci1
    1. [伏雌] phục thư 2. [雌雄] thư hùng;

    thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 雌

    (Danh) Chim mái.
    ◇Thi Kinh
    : Trĩ chi triêu cẩu, Thượng cầu kì thư , (Tiểu nhã , Tiểu bàn ) Con trĩ trống buổi sáng kêu, Mong tìm chim mái.

    (Danh)
    Giống cái, nữ tính.

    (Tính)
    Mái, cái (giống).
    § Đối lại với hùng .
    ◎Như: thư nhị nhụy cái, thư thố thỏ cái.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Quang Hòa nguyên niên, thư kê hóa hùng , (Đệ nhất hồi ) Năm Quang Hòa thứ nhất, một con gà mái hóa ra gà trống.

    (Tính)
    Yếu đuối, mềm mỏng.
    ◇Đạo Đức Kinh : Tri kì hùng, thủ kì thư, vi thiên hạ khê , , 谿 (Chương 28) Biết mình cứng mạnh, nhưng vẫn giữ ở chỗ mềm mỏng, làm khe nước cho thiên hạ.

    (Tính)
    Mặt dày, trơ trẽn, vô liêm sỉ.
    ◇Vô danh thị : Ngã kim nhật hựu một thỉnh nhĩ, tự thư tương lai , (Nam lao kí , Đệ tam chiệp ) Ta hôm nay nào có mời mi mà mi tự vác cái mặt dày tới.

    (Động)
    Coi thường, khinh thị.
    ◇Trần Tử Ngang : Ư thì thiên hạ thư Hàn nhi hùng Ngụy, tráng vũ nhi nhu văn , (Đường cố triều nghị đại phu tử châu trưởng sử dương phủ quân bi ).

    (Động)
    Đánh bại, khuất phục.
    ◇Tô Thức : Trí cùng binh bại, thổ cương nhật xúc, phản vi Hán thư, đại vương thường tự tri kì sở dĩ thất hồ? , , , ? (Đại Hầu Công thuyết Hạng Vũ từ ).

    (Động)
    Trách mắng.

    (Động)
    Chần chờ, ỳ ra, ườn ra.
    ◇Kim Bình Mai : Xuân Mai đạo: Nhĩ vấn tha. Ngã khứ thì hoàn tại trù phòng lí thư trước... : , ... (Đệ thập nhất hồi) Xuân Mai nói: Bà chủ cứ hỏi nó. Lúc tôi xuống, nó vẫn cứ ườn ra trong nhà bếp (chưa nấu nướng xong xuôi gì cả)...

    (Động)
    Nhe (răng).
    § Thông thử .
    ◎Như: thư nha lộ chủy .
    thư, như "thư (con mái)" (gdhn)

    Nghĩa của 雌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cí]Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 13
    Hán Việt: THƯ
    cái; mái; nữ (giống, phái)。生物中能产生卵细胞的(跟"雄"相对)。
    雌 性。
    giống cái.
    雌 花。
    hoa cái.
    雌 蕊。
    nhuỵ cái.
    雌 兔。
    thỏ cái.
    Từ ghép:
    雌蜂 ; 雌花 ; 雌黄 ; 雌蕊 ; 雌雄 ; 雌雄同体 ; 雌雄同株 ; 雌雄异体 ; 雌雄异株

    Chữ gần giống với 雌:

    ,

    Chữ gần giống 雌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雌 Tự hình chữ 雌 Tự hình chữ 雌 Tự hình chữ 雌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌

    thư:thư (con mái)
    雌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雌 Tìm thêm nội dung cho: 雌