cố đô
Kinh đô cũ. ◇Khuất Nguyên 屈原:
Quốc vô nhân mạc ngã tri hề, Hựu hà hoài hồ cố đô
國無人莫我知兮, 又何懷乎故都 (Li tao 離騷) Trong nước không một người biết tới ta, Thì còn thương tiếc kinh đô cũ làm gì nữa.
Nghĩa của 故都 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 都
| giô | 都: | |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đu | 都: | đánh đu |
| đua | 都: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đô | 都: | đô thị, thủ đô; đô vật |
| đủ | 都: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 故都 Tìm thêm nội dung cho: 故都
