Cao su chống va đập cửa

Từ: 故都 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故都:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố đô
Kinh đô cũ. ◇Khuất Nguyên 原:
Quốc vô nhân mạc ngã tri hề, Hựu hà hoài hồ cố đô
兮, 都 (Li tao 騷) Trong nước không một người biết tới ta, Thì còn thương tiếc kinh đô cũ làm gì nữa.

Nghĩa của 故都 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùdū] cố đô。过去的国都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đu:đánh đu
đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
故都 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故都 Tìm thêm nội dung cho: 故都