Cao su chống va đập cửa

Từ: 救病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu bệnh
Chữa bệnh, trị bệnh. ◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Phù phất năng duyệt nhi phản thuyết, thị chửng nịch nhi trụy chi dĩ thạch dã, thị cứu bệnh nhi ẩm chi dĩ cận dã, sử thế ích loạn
說, 也, 也, 使亂 (Khuyến học 學) Không biết làm cho vui thích (học) mà trái lại chỉ nói mãi không thôi, thì cũng như cứu vớt người bị đắm mà lấy đá làm cho chìm xuống thêm, tức là chữa bệnh mà cho uống thuốc độc vậy, làm cho đời càng rối loạn. § Chữ ở đây thông với duyệt 悅.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
救病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救病 Tìm thêm nội dung cho: 救病