Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 汪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汪, chiết tự chữ UÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汪:
汪
Pinyin: wang1, wang3, hong2;
Việt bính: wong1;
汪 uông
Nghĩa Trung Việt của từ 汪
(Tính) Sâu rộng.◇Tây du kí 西遊記: Thế trấn uông dương 勢鎮汪洋 (Đệ nhất hồi) Hình thế bao trùm biển cả bao la.
(Tính) Giàn giụa, rưng rưng.
◎Như: uông lãng 汪浪 nước mắt ròng ròng.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tưởng thị đại thích, uông nhiên xuất thế 蔣氏大戚, 汪然出涕 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Người họ Tưởng rất thảm thiết, nước mắt giàn giụa.
(Tính) Cong, queo.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Khúc tắc toàn, uông tắc chánh 曲則全, 汪則正 (Chương 22) Khuyết thì vẹn, cong sẽ thẳng.
(Danh) Vũng.
◎Như: uông khanh 汪坑 vũng ao.
(Danh) Lượng từ: vũng.
◎Như: nhất uông nhi thủy 一汪兒水 một vũng nước, nhất uông huyết 一汪血 một vũng máu.
(Danh) Tên đất ngày xưa. Nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.
(Danh) Họ Uông.
(Động) Đọng (chất lỏng).
◎Như: thang lí uông trước du 湯裏汪著油 dầu đọng lại trong canh.(Trạng thanh) Tiếng chó sủa: gâu gâu.
◇Tây du kí 西遊記: Uông đích nhất khẩu, bả đầu huyết lâm lâm đích giảo tương hạ lai 汪的一口, 把頭血淋淋的咬將下來 (Đệ lục thập tam hồi) (Con chó săn) sủa gâu một tiếng, ngoạm cái đầu đầm đìa máu chạy về.
uông, như "uông (đọng nước, nước sâu, tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 汪 trong tiếng Trung hiện đại:
[wāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: UÔNG
1. sâu rộng (nước)。水深而广。
2. vũng; lênh láng (chất lỏng)。 (液体)聚集。
路上汪 了一些水
trên đường đọng nước
眼里汪 着泪
mắt ngấn lệ
量
3. vũng。(汪 儿)量词,用于液体。
一汪 水
một vũng nước
两汪 眼泪
hai hàng nước mắt
4. ao; đầm。 池塘。
5. họ Uông。姓。
6. oẳng; ẳng; gâu gâu; ăng ẳng (từ tượng thanh, tiếng chó kêu)。(象声词)形容狗叫的声音。
狗汪汪叫。
tiếng chó kêu ăng ẳng.
Từ ghép:
汪汪 ; 汪洋 ; 汪子
Số nét: 8
Hán Việt: UÔNG
1. sâu rộng (nước)。水深而广。
2. vũng; lênh láng (chất lỏng)。 (液体)聚集。
路上汪 了一些水
trên đường đọng nước
眼里汪 着泪
mắt ngấn lệ
量
3. vũng。(汪 儿)量词,用于液体。
一汪 水
một vũng nước
两汪 眼泪
hai hàng nước mắt
4. ao; đầm。 池塘。
5. họ Uông。姓。
6. oẳng; ẳng; gâu gâu; ăng ẳng (từ tượng thanh, tiếng chó kêu)。(象声词)形容狗叫的声音。
狗汪汪叫。
tiếng chó kêu ăng ẳng.
Từ ghép:
汪汪 ; 汪洋 ; 汪子
Chữ gần giống với 汪:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汪
| uông | 汪: | uông (đọng nước, nước sâu, tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 汪 Tìm thêm nội dung cho: 汪
