Chữ 斓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斓, chiết tự chữ LAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斓:

斓 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斓

斓

Chiết tự chữ 斓

Chiết tự chữ lan bao gồm chữ 文 阑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斓 cấu thành từ 2 chữ: 文, 阑
  • 文 von, văn, vấn
  • 阑 lan
  • lan [lan]

    U+6593, tổng 16 nét, bộ Văn 文
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 斕;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laan4;

    斓 lan

    Nghĩa Trung Việt của từ 斓

    Giản thể của chữ 斕.
    lan, như "ban lan (đốm trên da)" (gdhn)

    Nghĩa của 斓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (斕)
    [lán]
    Bộ: 文 - Văn
    Số nét: 16
    Hán Việt: LAN
    sặc sỡ; rực rỡ 。灿烂多彩。

    Chữ gần giống với 斓:

    斓,

    Dị thể chữ 斓

    斕,

    Chữ gần giống 斓

    斉, 澜, 坟, 馼, 砇, 襕, 镧, 闵, 伩, 吝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斓 Tự hình chữ 斓 Tự hình chữ 斓 Tự hình chữ 斓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斓

    lan斓:ban lan (đốm trên da)
    斓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斓 Tìm thêm nội dung cho: 斓