Chữ 斓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斓, chiết tự chữ LAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斓:
斓
Biến thể phồn thể: 斕;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
斓 lan
lan, như "ban lan (đốm trên da)" (gdhn)
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
斓 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 斓
Giản thể của chữ 斕.lan, như "ban lan (đốm trên da)" (gdhn)
Nghĩa của 斓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (斕)
[lán]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 16
Hán Việt: LAN
sặc sỡ; rực rỡ 。灿烂多彩。
[lán]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 16
Hán Việt: LAN
sặc sỡ; rực rỡ 。灿烂多彩。
Chữ gần giống với 斓:
斓,Dị thể chữ 斓
斕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斓
| lan | 斓: | ban lan (đốm trên da) |

Tìm hình ảnh cho: 斓 Tìm thêm nội dung cho: 斓
