Cao su chống va đập cửa

Chữ 龂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龂, chiết tự chữ NGÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 龂:

龂 ngân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龂

Chiết tự chữ ngân bao gồm chữ 齿 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龂 cấu thành từ 2 chữ: 齿, 斤
  • 齿 xỉ, xỉa
  • cân, gần, rìu
  • ngân [ngân]

    U+9F82, tổng 12 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齗;
    Pinyin: ken3, yin2;
    Việt bính: ngan4;

    ngân

    Nghĩa Trung Việt của từ 龂

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 龂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齗)
    [yín]
    Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
    Số nét: 21
    Hán Việt: NGÂN
    1. lợi (răng)。同"龈"。
    2. tranh luận sôi nổi。龂龂:形容争辩。

    Chữ gần giống với 龂:

    ,

    Dị thể chữ 龂

    ,

    Chữ gần giống 龂

    , , , , , , , 齿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龂 Tự hình chữ 龂 Tự hình chữ 龂 Tự hình chữ 龂

    龂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龂 Tìm thêm nội dung cho: 龂