Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đơn giản dễ hiểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đơn giản dễ hiểu:
Dịch đơn giản dễ hiểu sang tiếng Trung hiện đại:
浅近; 浅易 《浅显。》đőngiản dễ hiểu.
浅近易懂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 疸: | đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giản
| giản | 但: | giản dị, đơn giản |
| giản | 劗: | |
| giản | 拣: | giản tuyển (lựa chọn) |
| giản | 揀: | giản tuyển (lựa chọn) |
| giản | 柬: | thỉnh giản (thiếp mời) |
| giản | 橺: | |
| giản | 澗: | giản (khe giữa núi) |
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
| giản | 簡: | giản dị, đơn giản |
| giản | 𥳑: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 易: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𬀺: | |
| dễ | 𪱁: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 曳: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𥚯: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểu
| hiểu | 晓: | hiểu biết, thấu hiểu |
| hiểu | 曉: | hiểu biết, thấu hiểu |
Gới ý 15 câu đối có chữ đơn:

Tìm hình ảnh cho: đơn giản dễ hiểu Tìm thêm nội dung cho: đơn giản dễ hiểu
