Từ: đơn giản dễ hiểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đơn giản dễ hiểu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đơngiảndễhiểu

Dịch đơn giản dễ hiểu sang tiếng Trung hiện đại:

浅近; 浅易 《浅显。》đőn
giản dễ hiểu.
浅近易懂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn

đơn:hồng đơn; mẫu đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giản

giản:giản dị, đơn giản
giản: 
giản:giản tuyển (lựa chọn)
giản:giản tuyển (lựa chọn)
giản:thỉnh giản (thiếp mời)
giản: 
giản:giản (khe giữa núi)
giản:giản dị, đơn giản
giản:giản dị, đơn giản
giản𥳑:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ𬀺: 
dễ𪱁:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ𥚯:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ󰕥: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểu

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu
hiểu:hiểu biết, thấu hiểu

Gới ý 15 câu đối có chữ đơn:

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

đơn giản dễ hiểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đơn giản dễ hiểu Tìm thêm nội dung cho: đơn giản dễ hiểu