Từ: 春不老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春不老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春不老 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnbùlǎo]
dưa cải; dưa muối。雪里红。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Gới ý 15 câu đối có chữ 春不老:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

春不老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春不老 Tìm thêm nội dung cho: 春不老