Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 春不老 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnbùlǎo] 方
dưa cải; dưa muối。雪里红。
dưa cải; dưa muối。雪里红。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 春不老:

Tìm hình ảnh cho: 春不老 Tìm thêm nội dung cho: 春不老
