Từ: 同穴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同穴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 穴

đồng huyệt
Cùng chôn một huyệt.Tình vợ chồng khắng khít.
◇Thi Kinh 詩經:
Cốc tắc dị thất, Tử tắc đồng huyệt
穀則異室, 死則同穴 (Vương phong王風, Đại xa 大車) (Lúc) Sống không cùng nhà, (Thì mong) Lúc chết chôn chung một huyệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴

hoét穴:đỏ hoét
hoẹt穴:nói hoẹt tất cả
huyệt穴:sào huyệt
同穴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同穴 Tìm thêm nội dung cho: 同穴