Cao su chống va đập cửa

Từ: 同音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng âm
Âm điệu tương hòa.
◇Thi Kinh 經:
Cổ chung khâm khâm, Cổ sắt cổ cầm, Sanh khánh đồng âm
, 琴, (Tiểu nhã 雅, Cổ chung 鐘).Thanh âm tương đồng.
◇Hàn Thi ngoại truyện 傳:
Cố đồng minh tương kiến, đồng âm tương văn, đồng chí tương tòng, phi hiền giả mạc năng dụng hiền
見, 聞, 從, (Quyển ngũ).Tỉ dụ nói một chuyện giống nhau.
◇Pháp Uyển Châu Lâm 林:
Thì thiên Phạm vương dị khẩu đồng âm, nhi thuyết kệ ngôn
, (Quyển thập tam).Âm đọc giống nhau.
◇Vương Lực 力:
Sở vị trực âm, tựu thị dĩ đồng âm tự chú âm, như âm "lạc", âm "duyệt"
, , 如<洛>, <悅> (Trung Quốc ngữ ngôn học sử 史, Đệ nhị chương).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
同音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同音 Tìm thêm nội dung cho: 同音