Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 臍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臍, chiết tự chữ TÊ, TỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臍:
臍
Biến thể giản thể: 脐;
Pinyin: qi2;
Việt bính: ci4;
臍 tề
◎Như: tề đái 臍帶 cuống rốn.
(Danh) Chỗ lũm xuống của vật thể.
◎Như: qua tề 瓜臍 núm dưa.
(Danh) Yếm cua. Cũng phiếm chỉ cua.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đa nã kỉ cá đoàn tề đích 多拿幾個團臍的 (Đệ tam thập cửu hồi) Cho thêm mấy con cua cái nữa.
tê, như "tê (rốn; yếm cua)" (gdhn)
Pinyin: qi2;
Việt bính: ci4;
臍 tề
Nghĩa Trung Việt của từ 臍
(Danh) Rốn.◎Như: tề đái 臍帶 cuống rốn.
(Danh) Chỗ lũm xuống của vật thể.
◎Như: qua tề 瓜臍 núm dưa.
(Danh) Yếm cua. Cũng phiếm chỉ cua.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đa nã kỉ cá đoàn tề đích 多拿幾個團臍的 (Đệ tam thập cửu hồi) Cho thêm mấy con cua cái nữa.
tê, như "tê (rốn; yếm cua)" (gdhn)
Dị thể chữ 臍
脐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臍
| tê | 臍: | tê (rốn; yếm cua) |

Tìm hình ảnh cho: 臍 Tìm thêm nội dung cho: 臍
