Chữ 臍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臍, chiết tự chữ TÊ, TỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臍:

臍 tề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臍

Chiết tự chữ tê, tề bao gồm chữ 肉 齊 hoặc 月 齊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臍 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 齊
  • nhục, nậu
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • 2. 臍 cấu thành từ 2 chữ: 月, 齊
  • ngoạt, nguyệt
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • tề [tề]

    U+81CD, tổng 18 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qi2;
    Việt bính: ci4;

    tề

    Nghĩa Trung Việt của từ 臍

    (Danh) Rốn.
    ◎Như: tề đái
    cuống rốn.

    (Danh)
    Chỗ lũm xuống của vật thể.
    ◎Như: qua tề núm dưa.

    (Danh)
    Yếm cua. Cũng phiếm chỉ cua.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đa nã kỉ cá đoàn tề đích (Đệ tam thập cửu hồi) Cho thêm mấy con cua cái nữa.
    tê, như "tê (rốn; yếm cua)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 臍:

    , , , , , , , , , 𦡲, 𦡶, 𦢄, 𦢉,

    Dị thể chữ 臍

    ,

    Chữ gần giống 臍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臍 Tự hình chữ 臍 Tự hình chữ 臍 Tự hình chữ 臍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臍

    :tê (rốn; yếm cua)
    臍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臍 Tìm thêm nội dung cho: 臍