Chữ 肩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肩, chiết tự chữ KHIÊN, KIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肩:
Chiết tự chữ 肩
Chiết tự chữ khiên, kiên bao gồm chữ 戶 肉 hoặc 戶 月 hoặc 户 月 hoặc 戸 月 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 肩 cấu thành từ 2 chữ: 戶, 肉 |
2. 肩 cấu thành từ 2 chữ: 戶, 月 |
3. 肩 cấu thành từ 2 chữ: 户, 月 |
4. 肩 cấu thành từ 2 chữ: 戸, 月 |
Pinyin: jian1, xian2;
Việt bính: gin1
1. [並肩] tịnh kiên;
肩 kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 肩
(Danh) Vai.◎Như: lưỡng kiên 兩肩 hai vai, kiên tịnh kiên 肩並肩 vai kề vai, sát cánh.
(Danh) Họ Kiên.
(Động) Gánh vác.
◎Như: thân kiên trọng nhậm 身肩重任 gánh vác trách nhiệm lớn.
khiên, như "thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)" (gdhn)
kiên, như "kiên chương" (gdhn)
Nghĩa của 肩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: KIÊN
1. vai; bả vai。肩膀。
两肩。
hai vai.
并肩。
kề vai.
2. gánh vác; đảm nhiệm; nhận làm。担负。
息肩。
chối bỏ trách nhiệm.
身肩大任。
gánh vác nhiệm vụ lớn lao.
Từ ghép:
肩膀 ; 肩负 ; 肩胛 ; 肩胛骨 ; 肩摩毂击 ; 肩头 ; 肩窝 ; 肩章
Chữ gần giống với 肩:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩
| khiên | 肩: | thân khiên trọng nhiệm (gánh vác) |
| kiên | 肩: | kiên chương |
Gới ý 36 câu đối có chữ 肩:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: 肩 Tìm thêm nội dung cho: 肩
