Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 肩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肩, chiết tự chữ KHIÊN, KIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肩:

肩 kiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肩

Chiết tự chữ khiên, kiên bao gồm chữ 戶 肉 hoặc 戶 月 hoặc 户 月 hoặc 戸 月 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 肩 cấu thành từ 2 chữ: 戶, 肉
  • hộ
  • nhục, nậu
  • 2. 肩 cấu thành từ 2 chữ: 戶, 月
  • hộ
  • ngoạt, nguyệt
  • 3. 肩 cấu thành từ 2 chữ: 户, 月
  • họ, hộ, hụ
  • ngoạt, nguyệt
  • 4. 肩 cấu thành từ 2 chữ: 戸, 月
  • hộ
  • ngoạt, nguyệt
  • kiên [kiên]

    U+80A9, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1, xian2;
    Việt bính: gin1
    1. [並肩] tịnh kiên;

    kiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 肩

    (Danh) Vai.
    ◎Như: lưỡng kiên
    hai vai, kiên tịnh kiên vai kề vai, sát cánh.

    (Danh)
    Họ Kiên.

    (Động)
    Gánh vác.
    ◎Như: thân kiên trọng nhậm gánh vác trách nhiệm lớn.

    khiên, như "thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)" (gdhn)
    kiên, như "kiên chương" (gdhn)

    Nghĩa của 肩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: KIÊN
    1. vai; bả vai。肩膀。
    两肩。
    hai vai.
    并肩。
    kề vai.
    2. gánh vác; đảm nhiệm; nhận làm。担负。
    息肩。
    chối bỏ trách nhiệm.
    身肩大任。
    gánh vác nhiệm vụ lớn lao.
    Từ ghép:
    肩膀 ; 肩负 ; 肩胛 ; 肩胛骨 ; 肩摩毂击 ; 肩头 ; 肩窝 ; 肩章

    Chữ gần giống với 肩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Chữ gần giống 肩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肩 Tự hình chữ 肩 Tự hình chữ 肩 Tự hình chữ 肩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

    khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
    kiên:kiên chương

    Gới ý 36 câu đối có chữ 肩:

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    肩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肩 Tìm thêm nội dung cho: 肩